Quay lại
BĐS thanh lý tại Vĩnh Long
Thửa đất số 734, tờ bản đồ số 4, địa chỉ: Ấp Đông Hưng 1, Xã Đông Thành, Thị xã Bình Minh, Tỉnh Vĩnh Long
9 tháng trước
3.85 tỷ VNĐ
Có thể thương lượng
Phòng ngủ 1 Phòng
Phòng tắm 1 Phòng
Diện tích 1779 m²
Hướng nhà Tây Nam
Chiều dài 116.31 m
Chiều rộng 9.59 m
Giới thiệu BĐS
Nhà kho tạm, Khung cột thép, nền lát gạch và láng xi măng, mái tôn
Chi tiết BĐS
Thông tin BĐS
| Phòng ngủ | 1 Phòng |
|---|---|
| Phòng tắm | 1 Phòng |
| Chiều dài | 116.31 m |
| Chiều rộng | 9.59 m |
| Độ rộng đường/hẻm | 6 m |
| Diện tích | 1,779.0 m² |
|---|---|
| Kết cấu nhà | -- |
| Hướng nhà | Tây Nam |
| Giấy tờ pháp lý | BĐS đã có sổ |
| Phí thủ tục sang tên | Người mua chịu phí hoặc Thỏa thuận |
Đặc quyền vay dành cho bạn
Bạn có nhu cầu mua tài sản thanh lý nhưng chưa đủ nguồn tiền? Hãy để OCB đồng hành cùng bạn với sản phẩm Vay mua/nhận chuyển nhượng bất động sản.

- Số tiền vay lên đến 85% giá trị tài sản
- Thời hạn vay tối đa 35 năm
- Thời gian ân hạn gốc tối đa 18 tháng
- Lãi suất ưu đãi theo từng thời kỳ
- Lịch trả nợ linh hoạt hàng tháng / quý / năm
Tính toán khoản vay
Giá trị bất động sản 3.846.030.825 VND
Lãi suất tham khảo 12 %/năm
Số tiền muốn vay VND
Thời hạn vay năm
Khoản vay tham khảo
3.269.000.000
Vay 20 năm
45.863.025 VND
Số tiền trả kỳ đầu
13.755.176 VND
Số tiền trả kỳ cuối
Dư nợ gốc còn lại
ĐVT: tỷ đồngLịch thanh toán khoản vay dự kiến *
| Kỳ | Dư nợ còn lại | Tiền lãi hàng tháng | Tiền gốc hàng tháng | Tiền trả hàng tháng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3.255.379.167 | 32.242.192 | 13.620.833 | 45.863.025 |
| 2 | 3.241.758.333 | 32.107.849 | 13.620.833 | 45.728.683 |
| 3 | 3.228.137.500 | 31.973.507 | 13.620.833 | 45.594.340 |
| 4 | 3.214.516.667 | 31.839.164 | 13.620.833 | 45.459.998 |
| 5 | 3.200.895.833 | 31.704.822 | 13.620.833 | 45.325.655 |
| 6 | 3.187.275.000 | 31.570.479 | 13.620.833 | 45.191.313 |
| 7 | 3.173.654.167 | 31.436.137 | 13.620.833 | 45.056.970 |
| 8 | 3.160.033.333 | 31.301.795 | 13.620.833 | 44.922.628 |
| 9 | 3.146.412.500 | 31.167.452 | 13.620.833 | 44.788.285 |
| 10 | 3.132.791.667 | 31.033.110 | 13.620.833 | 44.653.943 |
| 11 | 3.119.170.833 | 30.898.767 | 13.620.833 | 44.519.600 |
| 12 | 3.105.550.000 | 30.764.425 | 13.620.833 | 44.385.258 |
Lưu ý:
- Bảng phương án trả nợ mang tính tham khảo dựa trên nhu cầu của Quý khách, vui lòng đăng ký thông tin để OCB liên hệ Quý khách.
- Lãi suất vay 12%/năm chỉ mang tính chất tham khảo, lãi suất vay thực tế theo quy định của OCB trong từng thời kỳ.
- Lịch thanh toán gốc và lãi được tạm tính dựa trên giả định 1 tháng có 30 ngày. Nợ gốc và lãi phải trả hàng tháng/hàng quý của Quý khách sẽ căn cứ trên số ngày thực tế, bao gồm trường hợp ngày thanh toán rơi vào ngày nghỉ, ngày lễ và được chuyển sang ngày làm việc kế tiếp.


