Quay lại
BĐS thanh lý tại Bình Dương
Thửa đất số: 1133, Tờ bản đồ: 15-2, Phường Tương Bình Hiệp, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
9 tháng trước
10.22 tỷ VNĐ
Có thể thương lượng
Phòng ngủ 1 Phòng
Phòng tắm 1 Phòng
Diện tích 390.65 m²
Hướng nhà Đông Bắc
Chiều dài 28.65 m
Chiều rộng 14.86 m
Giới thiệu BĐS
BĐS thanh lý tại Bình Dương
Chi tiết BĐS
Thông tin BĐS
| Phòng ngủ | 1 Phòng |
|---|---|
| Phòng tắm | 1 Phòng |
| Chiều dài | 28.65 m |
| Chiều rộng | 14.86 m |
| Độ rộng đường/hẻm | 30m m |
| Diện tích | 390.7 m² |
|---|---|
| Kết cấu nhà | -- |
| Hướng nhà | Đông Bắc |
| Giấy tờ pháp lý | BĐS đã có sổ |
| Phí thủ tục sang tên | Người mua chịu phí hoặc Thỏa thuận |
Đặc quyền vay dành cho bạn
Bạn có nhu cầu mua tài sản thanh lý nhưng chưa đủ nguồn tiền? Hãy để OCB đồng hành cùng bạn với sản phẩm Vay mua/nhận chuyển nhượng bất động sản.

- Số tiền vay lên đến 85% giá trị tài sản
- Thời hạn vay tối đa 35 năm
- Thời gian ân hạn gốc tối đa 18 tháng
- Lãi suất ưu đãi theo từng thời kỳ
- Lịch trả nợ linh hoạt hàng tháng / quý / năm
Tính toán khoản vay
Giá trị bất động sản 10.219.000.000 VND
Lãi suất tham khảo 12 %/năm
Số tiền muốn vay VND
Thời hạn vay năm
Khoản vay tham khảo
8.686.000.000
Vay 20 năm
121.861.804 VND
Số tiền trả kỳ đầu
36.548.626 VND
Số tiền trả kỳ cuối
Dư nợ gốc còn lại
ĐVT: tỷ đồngLịch thanh toán khoản vay dự kiến *
| Kỳ | Dư nợ còn lại | Tiền lãi hàng tháng | Tiền gốc hàng tháng | Tiền trả hàng tháng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8.649.808.333 | 85.670.137 | 36.191.667 | 121.861.804 |
| 2 | 8.613.616.667 | 85.313.178 | 36.191.667 | 121.504.845 |
| 3 | 8.577.425.000 | 84.956.219 | 36.191.667 | 121.147.886 |
| 4 | 8.541.233.333 | 84.599.260 | 36.191.667 | 120.790.927 |
| 5 | 8.505.041.667 | 84.242.301 | 36.191.667 | 120.433.968 |
| 6 | 8.468.850.000 | 83.885.342 | 36.191.667 | 120.077.009 |
| 7 | 8.432.658.333 | 83.528.384 | 36.191.667 | 119.720.050 |
| 8 | 8.396.466.667 | 83.171.425 | 36.191.667 | 119.363.091 |
| 9 | 8.360.275.000 | 82.814.466 | 36.191.667 | 119.006.132 |
| 10 | 8.324.083.333 | 82.457.507 | 36.191.667 | 118.649.174 |
| 11 | 8.287.891.667 | 82.100.548 | 36.191.667 | 118.292.215 |
| 12 | 8.251.700.000 | 81.743.589 | 36.191.667 | 117.935.256 |
Lưu ý:
- Bảng phương án trả nợ mang tính tham khảo dựa trên nhu cầu của Quý khách, vui lòng đăng ký thông tin để OCB liên hệ Quý khách.
- Lãi suất vay 12%/năm chỉ mang tính chất tham khảo, lãi suất vay thực tế theo quy định của OCB trong từng thời kỳ.
- Lịch thanh toán gốc và lãi được tạm tính dựa trên giả định 1 tháng có 30 ngày. Nợ gốc và lãi phải trả hàng tháng/hàng quý của Quý khách sẽ căn cứ trên số ngày thực tế, bao gồm trường hợp ngày thanh toán rơi vào ngày nghỉ, ngày lễ và được chuyển sang ngày làm việc kế tiếp.


